Ducati Scrambler Icon đời 2019 – Thông tin chung

Ducati Scrambler Icon vẫn mang thiết kế mẫu của dòng Ducati Scrambler. Tuy nhiên, thiết kế điển hình này vẫn làm biết bao nhiêu tín đồ đam mê xe classic phải ao ước.

Sự khác biêt nằm ở cây pô, ở bản Ducati Scrambler Full Throttle có 2 cổ pô ra 2 ống xả, ở phiên bản Ducati Scrambler Icon có 2 cổ ra 1 pô lớn.

Ducati Scrambler Icon đời 2019 – Thông số kỹ thuật

Thông tin cơ bản Ducati Scrambler Icon 2019 ( General information )

Dòng ( Model ) Ducati Scrambler Icon
Năm ( Year ) 2019
Thể loại ( Category ) Classic

Động cơ và truyền động Ducati Scrambler Icon 2019 ( Engine and transmission )

Phân khối ( Displacement ) 803.00 ccm (49.00 cubic inches)
Loại động cơ ( Engin type) V2, 4 thì
Sức mạnh tối đa ( Max Power ) 73 mã lực (53.3kW) tại vòng tua 8.250 vòng/phút
Tỉ lệ nén ( Compression ration) 11:1
Mômen xoắn cực đại ( Max Torque )
67 Nm (6.8 kgf-m or 49.4 ft.lbs) tại vòng tua 5.750 vòng/phút
Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke ) 88.0 x 66.0 mm (3.5 x 2.6 inches)
Tốc độ tối đa (Top speed)
Van mỗi xy lanh ( Valves per cylinder ) 2 van Desmodromic
Hệ thống xăng ( Fuel system ) Phun xăng điện tử, bình xăng con họng 50mm
Hệ thống điều khiển khí ( Fuel control )
Hệ thống bơm nhớt ( Lubrication system )
Hệ thống làm mát( Cooling system ) Không khí
Hộp số ( Gearbox ) 6 cấp
Bộ ly hợp ( Clutch ) Công nghệ Slipper Clutch, ly hợp ướt đa đĩa
Loại truyền động ( Transmission type )
Hệ thống ống xả ( Exhaust system ) 2 cổ pô, 1 pô

Sườn, phuộc, thắng và bánh xe Ducati Scrambler Icon 2019 ( Chassis, suspension, brakes and wheels )

Khung sườn ( Frame ) Sườn thép ống
Độ nghiêng chảng ba (Rake/Trail) 24.0°/112 mm (4.4 inches)
Giảm sóc trước ( Front suspension ) USD Kayaba hành trình nhún 41 mm
Giảm sóc sau ( Rear suspension ) Lò xo trụ đơn monoshock Kayaba
Loại bánh trước (Front tyre dimensions) Mâm đúc, 17 inch, lốp có ruột, 110/80-R18
Loại bánh sau (Rear tyre dimensions) Mâm đúc, 17 inch, lốp có ruột, 180/55-R17
Thắng trước ( Front brakes )
Brembo M4.32 4 piston với đĩa đường kính 330 mm, có ABS
Thắng sau ( Rear brakes )
Brembo M4.32 2 piston với đĩa đường kính 245 mm, có ABS

Tỷ lệ vật lý và sức chứa Ducati Scrambler Icon 2019 ( Physical measures and capacities )

Trọng lượng khô ( Dry weight ) 173.0 kg (381.4 pounds)
Chiều cao tổng thể (Overall height) 1,150 mm (45.3 inches)
Chiều dài tổng thể (Overall length) 2,165 mm (85.2 inches)
Chiều rộng tổng thể (Overall width) 855 mm (33.7 inches)
Khoảng cách gầm tới mặt đất (Ground clearance)
Khoảng cách yên tới mặt đất ( Seat height ) 778 mm (30.6 inches) có thể điều chỉnh thấp hơn
Khoảng cách hai bánh (Wheelbase) 1,445 mm (56.9 inches)
Dung tích bình xăng ( Fuel capacity ) 13.50 litres (3.57 gallons)

Đặc điểm kỹ thuật khác Ducati Scrambler Icon 2019 ( Other specifications )

Khởi động ( Starter ) Đề (Electric)
Điện thế ( Voltage )
Đánh lửa (Ignition)
Bộ phận đánh lửa (Spark Plugs)

Ducati Scrambler Icon đời 2019 – Hình ảnh

xe-ducati-scrambler-icon-2019-1
Tay lái cao, tư thế ngồi thẳng và yên xe dày, mang đến cảm giác rất thoải mái khi ngồi

xe-ducati-scrambler-icon-2019-2 xe-ducati-scrambler-icon-2019-2 xe-ducati-scrambler-icon-2019-4 xe-ducati-scrambler-icon-2019-5 xe-ducati-scrambler-icon-2019-6 xe-ducati-scrambler-icon-2019-7

Ducati Scrambler Icon đời 2019 – Video review

Đọc thêm:

>> Thông số kỹ thuật Ducati Scrambler Cafe Racer đời 2019

>> Thông số kỹ thuật Ducati Scrambler Full Throttle đời 2019

Leave a Reply