GPX Legend Gentleman – Thông tin chung

GPX Legend Gentleman 200ccmẫu Cafe Racer đặc biệt từ chính hãng GPX Thái Lan. Với thiết kế vẻ ngoài rất khác so với những mẫu xe hiện có trên thị trường, Gentleman 200cc tự tin sẽ thuyết phục được những tín đồ mê xe.

Tại triển lãm BIMS 2017 vừa qua, GPX đã gây ấn tượng mạnh cho hàng chục ngàn khách tham quan với hàng loạt mẫu xe mới 2017 của mình, trong đó nổi bật nhất là mẫu GPX Gentleman 200cc với thiết kế cổ điển đậm chất Cafe Racer pha lẫn hiện đại như hệ thống đèn LED, đồng hồ hiện đại v.v…

GPX Legend Gentleman – Thông số kỹ thuật

Thông tin cơ bản GPX Legend Gentleman Racer ( General information )

Dòng ( Model ) GPX Racer
Năm ( Year ) 2019
Thể loại ( Category ) Classic

Động cơ và truyền động GPX Legend Gentleman Racer ( Engine and transmission )

Phân khối ( Displacement ) 197cc
Loại động cơ ( Engin type) 1 xy lanh, động cơ 4 thì, làm mát bằng két dầu
Sức mạnh tối đa ( Max Power )
Tỉ lệ nén ( Compression ration) 9.0:1
Mômen xoắn cực đại ( Max Torque )
Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke )
Tốc độ tối đa (Top speed)
Van mỗi xy lanh ( Valves per cylinder ) 2
Hệ thống xăng ( Fuel system )
Hệ thống điều khiển khí ( Fuel control ) SOHC
Hệ thống bơm nhớt ( Lubrication system )
Hệ thống làm mát( Cooling system ) Két dầu
Hộp số ( Gearbox ) 6 cấp
Bộ ly hợp ( Clutch ) Côn ướt, nhiều lá
Loại truyền động ( Transmission type ) Sên
Hệ thống ống xả ( Exhaust system ) 1 ra 1 ống xả

Sườn, phuộc, thắng và bánh xe GPX Legend Gentleman Racer ( Chassis, suspension, brakes and wheels )

Khung sườn ( Frame )
Độ nghiêng chảng ba (Rake/Trail)
Giảm sóc trước ( Front suspension ) Phuộc hành trình ngược (Upside down)
Giảm sóc sau ( Rear suspension ) Single-coil springs tùy chỉnh
Loại bánh trước (Front tyre dimensions) Lốp hiệu Pirelli angel city 110 / 70-17″
Loại bánh sau (Rear tyre dimensions) Lốp hiệu Pirelli angel city 140 / 70-17″
Thắng trước ( Front brakes ) Phanh đĩa đơn
Thắng sau ( Rear brakes ) Phanh đĩa đơn

Tỷ lệ vật lý và sức chứa GPX Legend Gentleman Racer ( Physical measures and capacities )

Trọng lượng khô ( Dry weight ) 160 kg
Chiều cao tổng thể (Overall height) 1.160 mm
Chiều dài tổng thể (Overall length) 2.020 mm
Chiều rộng tổng thể (Overall width) 790 mm
Khoảng cách gầm tới mặt đất (Ground clearance)
Khoảng cách yên tới mặt đất ( Seat height ) 730 mm
Khoảng cách hai bánh (Wheelbase)
Dung tích bình xăng ( Fuel capacity ) 12 lít

Đặc điểm kỹ thuật khác GPX Legend Gentleman Racer ( Other specifications )

Khởi động ( Starter )
Điện thế ( Voltage )
Đánh lửa (Ignition)
Bộ phận đánh lửa (Spark Plugs)

GPX Legend Gentleman – Hình ảnh

gpx-legend-gentleman-racer-200cc-1
Đèn Halogen viền led đẹp mắt
gpx-legend-gentleman-racer-200cc-2
Ốp bình xăng và chữ theo phong cách hiện đại
gpx-legend-gentleman-racer-200cc-3
Nắp xăng chi tiết với logo dập

gpx-legend-gentleman-racer-200cc-4

gpx-legend-gentleman-racer-200cc-5
Mỏ cày
gpx-legend-gentleman-racer-200cc-6
Phuộc USD trước
gpx-legend-gentleman-racer-200cc-7
Phanh đĩa đôi
gpx-legend-gentleman-racer-200cc-8
Monoshock sau
gpx-legend-gentleman-racer-200cc-9
Nhông sên dĩa

gpx-legend-gentleman-racer-200cc-10 gpx-legend-gentleman-racer-200cc-11

GPX Legend Gentleman – Video

Đọc thêm:

Thông số kỹ thuật GPX Legend Gentleman Racer

Thông số kỹ thuật GPX Legend 150S Classic

Thông số kỹ thuật GPX Legend 200

Leave a Reply