GPX Legend Gentleman Racer – Thông tin chung

GPX Legend Gentleman Racer 200 phiên bản 2019 được trang bị “ bộ mặt nạ” đầy thu hút tràn ngập sự huyền bí . Mặt nạ không chỉ ôm trước mà con ôm hết cả phần đầu, tăng thêm sự mạnh mẽ và đầy lôi cuốn.

Hãng GPX đã nâng cấp chiếc kính khá ấn tượng với thiết kế gọn, nhẹ và được lắp ngay tay cầm của người lái. Điều đáng nói thêm, bộ đèn xi nhan đã được nhô ra cực kì nổi bật, tăng thêm sự chú ý giúp đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông.

GPX Legend Gentleman Racer – Thông số kỹ thuật

Thông tin cơ bản GPX Legend Gentleman Racer ( General information )

Dòng ( Model ) GPX Racer
Năm ( Year ) 2019
Thể loại ( Category ) Classic

Động cơ và truyền động GPX Legend Gentleman Racer ( Engine and transmission )

Phân khối ( Displacement ) 197cc
Loại động cơ ( Engin type) 1 xy lanh, động cơ 4 thì, làm mát bằng két dầu
Sức mạnh tối đa ( Max Power )
Tỉ lệ nén ( Compression ration) 9.0:1
Mômen xoắn cực đại ( Max Torque )
Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke )
Tốc độ tối đa (Top speed)
Van mỗi xy lanh ( Valves per cylinder ) 2
Hệ thống xăng ( Fuel system )
Hệ thống điều khiển khí ( Fuel control ) SOHC
Hệ thống bơm nhớt ( Lubrication system )
Hệ thống làm mát( Cooling system ) Két dầu
Hộp số ( Gearbox ) 6 cấp
Bộ ly hợp ( Clutch ) Côn ướt, nhiều lá
Loại truyền động ( Transmission type ) Sên
Hệ thống ống xả ( Exhaust system ) 1 ra 1 ống xả

Sườn, phuộc, thắng và bánh xe GPX Legend Gentleman Racer ( Chassis, suspension, brakes and wheels )

Khung sườn ( Frame )
Độ nghiêng chảng ba (Rake/Trail)
Giảm sóc trước ( Front suspension ) Phuộc hành trình ngược (Upside down)
Giảm sóc sau ( Rear suspension ) Single-coil springs tùy chỉnh
Loại bánh trước (Front tyre dimensions) Lốp hiệu Pirelli angel city 110 / 70-17″
Loại bánh sau (Rear tyre dimensions) Lốp hiệu Pirelli angel city 140 / 70-17″
Thắng trước ( Front brakes ) Phanh đĩa đơn
Thắng sau ( Rear brakes ) Phanh đĩa đơn

Tỷ lệ vật lý và sức chứa GPX Legend Gentleman Racer ( Physical measures and capacities )

Trọng lượng khô ( Dry weight ) 160 kg
Chiều cao tổng thể (Overall height) 1.160 mm
Chiều dài tổng thể (Overall length) 2.020 mm
Chiều rộng tổng thể (Overall width) 790 mm
Khoảng cách gầm tới mặt đất (Ground clearance)
Khoảng cách yên tới mặt đất ( Seat height ) 730 mm
Khoảng cách hai bánh (Wheelbase)
Dung tích bình xăng ( Fuel capacity ) 12 lít

Đặc điểm kỹ thuật khác GPX Legend Gentleman Racer ( Other specifications )

Khởi động ( Starter )
Điện thế ( Voltage )
Đánh lửa (Ignition)
Bộ phận đánh lửa (Spark Plugs)

GPX Legend Gentleman Racer – Hình ảnh

gpx_legend_gentleman_racer_200_2
Mặt nạ và đèn pha led
gpx_legend_gentleman_racer_200_3
Kính hậu gắn gù
gpx_legend_gentleman_racer_200_4
Logo Gentleman dập nổi
gpx_legend_gentleman_racer_200_5
Phuộc USD và thắng đĩa đôi
gpx_legend_gentleman_racer_200_6
Yên bánh mì

gpx_legend_gentleman_racer_200_7

gpx_legend_gentleman_racer_200_8
Phuộc monoshock
gpx_legend_gentleman_racer_200_9
Mặt nạ

GPX Legend Gentleman Racer – Video review

Đọc thêm:

Thông số kỹ thuật GPX Legend Gentleman 200cc

Thông số kỹ thuật GPX Legend 150S Classic

Thông số kỹ thuật GPX Legend 200

Leave a Reply