Harley Davidson Low Rider – Thông tin chung

Harley Davidson Low Rider được chế tác trên một bộ khung mới nhẹ hơn 17 kg và cũng nhằm đáp ứng được lực kéo mô – men xoắn tốt nhất trên khối động cơ mới Milwaukee-Eight 107 V-Twin.

Hệ thống treo trước van hai đầu và sau monoshock cải thiện việc xử lý các Softails mới. Khung gầm mới tăng góc nghiêng, mang lại cảm giác lái thoải mái hơn.

Harley Davidson Low Rider – Thông số kỹ thuật

Thông tin cơ bản Harley Davidson Low Rider ( General information )

Dòng ( Model ) Harley Davidson Softail
Năm ( Year ) 2019
Thể loại ( Category ) Classic

Động cơ và truyền động Harley Davidson Low Rider ( Engine and transmission )

Phân khối ( Displacement ) 1,745 cc
Loại động cơ ( Engin type) Milwaukee-Eight™ 107
Sức mạnh tối đa ( Max Power )
Tỉ lệ nén ( Compression ration) 10:01
Mômen xoắn cực đại ( Max Torque ) 145 Nm
Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke ) 100 mm x 111.1 mm
Tốc độ tối đa (Top speed)
Van mỗi xy lanh ( Valves per cylinder )
Hệ thống xăng ( Fuel system )
Hệ thống phun xăng điện tử Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống điều khiển khí ( Fuel control ) SOHC
Hệ thống bơm nhớt ( Lubrication system )
Hệ thống làm mát( Cooling system ) Giải nhiệt bằng gió
Hộp số ( Gearbox ) 6 cấp
Bộ ly hợp ( Clutch ) Côn ướt, nhiều lá
Loại truyền động ( Transmission type ) Xích, tỷ lệ 34/46
Hệ thống ống xả ( Exhaust system ) Ống pô dạng súng săn bù 2-1-2; bầu xúc tác trong bộ giảm thanh

Sườn, phuộc, thắng và bánh xe Harley Davidson Low Rider( Chassis, suspension, brakes and wheels )

Khung sườn ( Frame )
Độ nghiêng chảng ba (Rake/Trail) 28.9
Giảm sóc trước ( Front suspension )
Giảm sóc sau ( Rear suspension )
Loại bánh trước (Front tyre dimensions)
110/90B19,62H,BW, Màu đen, được gia công nổi bật, vành nhôm đúc tỏa tròn
Loại bánh sau (Rear tyre dimensions)
180/70B16,77H,BW, Màu đen, được gia công nổi bật, vành nhôm đúc tỏa tròn
Thắng trước ( Front brakes ) 4 pít-tông trước cố định
Thắng sau ( Rear brakes ) 2 pít-tông sau di động

Tỷ lệ vật lý và sức chứa Harley Davidson Low Rider ( Physical measures and capacities )

Trọng lượng khô ( Dry weight ) 287 kg
Chiều cao tổng thể (Overall height)
Chiều dài tổng thể (Overall length) 2,355 mm
Chiều rộng tổng thể (Overall width)
Khoảng cách gầm tới mặt đất (Ground clearance) 130 mm
Khoảng cách yên tới mặt đất ( Seat height ) 690 mm
Khoảng cách hai bánh (Wheelbase) 1,630 mm
Dung tích bình xăng ( Fuel capacity ) 18.9 l

Đặc điểm kỹ thuật khác Harley Davidson Low Rider ( Other specifications )

Khởi động ( Starter )
Điện thế ( Voltage )
Đánh lửa (Ignition)
Bộ phận đánh lửa (Spark Plugs)

Harley Davidson Low Rider – Hình ảnh

harley-davidson-low-rider-1 harley-davidson-low-rider-3 harley-davidson-low-rider-4 harley-davidson-low-rider-5

Harley Davidson Low Rider – Video review

Đọc thêm:

Thông số kỹ thuật Harley Davidson Superlow

Thông số kỹ thuật Harley Davidson Street ROD

Thông số kỹ thuật Harley Davidson Street 750

Thông số kỹ thuật Harley Davidson Iron 883

Thông số kỹ thuật Harley Davidson Iron 1200

Thông số kỹ thuật Harley Davidson Forty Eight 48

Thông số kỹ thuật Harley Davidson Iron 1200 Custom

Thông số kỹ thuật Harley Davidson Roadster

Thông số kỹ thuật Harley Davidson Breakout 114

Thông số kỹ thuật Harley Davidson Fat Bob 114

 

Leave a Reply