HONDA VTX1300R đời 2008 – Thông tin chung

Honda VTX có lẽ là dòng xe đại diện trong số những dòng xe cơ bắp mà Honda sản xuất. Honda VTX1300R được ra đời từ từ mẫu concept mang tên Zodia được trình làng lần đầu tiên tại Tokyo Motor Show 1995, Honda đã khiến các “tín đồ” không khỏi rạo rực khi tung ra bản Honda VTX1300R vào năm 2003.

HONDA VTX1300R đời 2008 – Thông số kỹ thuật

Thông tin cơ bản HONDA VTX1300R đời 2008 ( General information )

Dòng ( Model ) Honda VTX 1300R
Năm ( Year ) 2008
Thể loại ( Category ) Cruiser

Động cơ và truyền động HONDA VTX1300R đời 2008 ( Engine and transmission )

Phân khối ( Displacement ) 1312.00 ccm (80.06 cubic inches)
Loại động cơ ( Engin type) 52° V-twin, four-stroke
Sức mạnh tối đa ( Max Power ) 74 hp (55 kW) @ 5000 RPM
Tỉ lệ nén ( Compression ration) 9:02:01
Mômen xoắn cực đại ( Max Torque ) 123 Nm @ 3.000 RPM
Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke ) 89.5 x 104.3 mm (3.5 x 4.1 inches)
Tốc độ tối đa (Top speed) 188.5 km/h
Van mỗi xy lanh ( Valves per cylinder ) 3
Hệ thống xăng ( Fuel system )
Bình xăng con Keihin (Carburettor. Single Keihin VE7BC 38mm constant-velocity carburetor)
Hệ thống điều khiển khí ( Fuel control ) SOHC
Hệ thống bơm nhớt ( Lubrication system ) Forced Lubrication, Wet Sump
Hệ thống làm mát( Cooling system ) Chất lỏng (Liquid)
Hộp số ( Gearbox ) 5 cấp (5-speed)
Bộ ly hợp ( Clutch )
Nồi ướt nhiều lá bố (Forced and wet sump Oil capacity: 0.7 litres (0.15 imp gal; 0.18 US gal)Centrifugal and filltering mesh)
Loại truyền động ( Transmission type ) Sên (Chain 525, 17-44)
Hệ thống ống xả ( Exhaust system ) 2 ống xả (2 Pipes)

Sườn, phuộc, thắng và bánh xe HONDA VTX1300R đời 2008 ( Chassis, suspension, brakes and wheels )

Khung sườn ( Frame ) Double-cradle steel tube
Độ nghiêng chảng ba (Rake/Trail) 32.0°/144 mm (5.7 inches)
Giảm sóc trước ( Front suspension )
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực (Hydraulic, Telescopic Fork 41 mm fork, travel 130 mm (5.1 inches)
Giảm sóc sau ( Rear suspension )
Gắp, lò xo cuộn, giảm chấn thủy lực (Dual shocks with five-position spring preload adjustability, travel 94 mm (3.7 inches)
Loại bánh trước (Front tyre dimensions) 140/80-17
Loại bánh sau (Rear tyre dimensions) 170/80-15
Thắng trước ( Front brakes ) Phanh đĩa đơn (Single disc 336 mm (13.2 inches))
Thắng sau ( Rear brakes ) Phanh đĩa đơn (Single disc 296 mm (11.7 inches))

Tỷ lệ vật lý và sức chứa HONDA VTX1300R đời 2008 ( Physical measures and capacities )

Trọng lượng khô ( Dry weight ) 322.1 kg (710.0 pounds)
Chiều cao tổng thể (Overall height) 1125 mm
Chiều dài tổng thể (Overall length) 2575 mm
Chiều rộng tổng thể (Overall width) 960 mm
Khoảng cách gầm tới mặt đất (Ground clearance) 125 mm
Khoảng cách yên tới mặt đất ( Seat height ) 695 mm (27.4 inches)
Khoảng cách hai bánh (Wheelbase) 1669 mm (65.7 inches)
Dung tích bình xăng ( Fuel capacity ) 18.16 litres (4.80 gallons)

Đặc điểm kỹ thuật khác HONDA VTX1300R đời 2008 ( Other specifications )

Khởi động ( Starter ) Đề (Electric)
Điện thế ( Voltage ) 12v, battery: YTX14-BS
Đánh lửa (Ignition)
Digital with three-dimensional mapping, two spark plugs per cylinder, TCI
Bộ phận đánh lửa (Spark Plugs) NGK-DCPR6E

HONDA VTX1300R đời 2008 – Hình ảnh

honda vtx 1300r 2 honda vtx 1300r 3 honda vtx 1300r 4 honda vtx 1300r 5 honda vtx 1300r 6 honda vtx 1300r 7 honda vtx 1300r 8 honda vtx 1300r 9 honda vtx 1300r 10 honda vtx 1300r 11 honda vtx 1300r 12 honda vtx 1300r 13 honda vtx 1300r 14 honda vtx 1300r 15 honda vtx 1300r 16 honda vtx 1300r 17 honda vtx 1300r 18 honda vtx 1300r 19 honda vtx 1300r 20 honda vtx 1300r 21 honda vtx 1300r 22

HONDA VTX1300R đời 2008 – Video Review

https://www.youtube.com/watch?v=64WiLpW2xGo

Đọc thêm:

Thông số kỹ thuật Honda Roadster VRX 400 đời 1995

Thông số kỹ thuật Yamah FJR1300 đời 2005

Leave a Reply