Suzuki GZ150 – Thông tin chung

Suzuki GZ150 thực sụ sở hữu một vẻ đẹp khó cưỡng với dáng vẽ cực kỳ mạnh mẽ, đậm chất nam tính. Tiếng nổ trầm trồ với uy lực vượt bậc của động cơ 150cc thuộc dòng xe Touring đích thực, GZ150-A với thiết kế mạnh mẽ và sức mạnh động cơ vượt trội đã sẵn sàng giúp bạn làm chủ mọi cung đường.Với GZ150-A, ước mơ khám phá, trải nghiệm và chinh phục những vùng đất lạ của bạn trở nên đơn giản hơn bao giờ hết. Thông số kỹ thuật Suzuki GZ150 sẽ là nội dung chính của bài viết hôm nay.

Suzuki GZ150 nghênh mặt trước gió, hiên ngang trước một không gian hoang dã. Nhảy một bước lên xe, bạn sẽ cảm nhận rõ ràng phía trước, đường chân trời sẽ không còn xa xôi nữa.GZ150-A kế thừa thiết kế sành điệu mang đậm phong cách thuần khiết Cruiser, tiếp nối những truyền thuyết.

Suzuki GZ1250 được trang bị đèn pha trước mạ kim loại, mô phỏng hình đầu đạn thời trang. Sáng, rõ, an toàn. Bình xăng hình giọt nước gợi nét cổ điển, sinh động, có nét thẩm mỹ cao. Đặc trưng của dòng xe tuần hành, sáng đẹp và thời trang, cảnh báo hiệu quả. Với tay lái cao và chiều cao yên xe thấp giúp người lái luôn thoải mái khi di chuyển xa. Kết hợp đồng bộ với thân xe, tôn vinh vẻ đẹp nam tính và mạnh mẽ cho GZ150. Kết hợp với đĩa phanh 275mm, có thể phanh gấp ở tốc độ cao, tin cậy, an toàn. Tiết kiệm với hệ thống phun xăng điện tử tiên tiến bậc nhất.

Thông số kỹ thuật Suzuki GZ150

Thông số kỹ thuật Suzuki GZ150 – Thông tin cơ bản (General information )

Dòng ( Model ) Suzuki GZ150-A
Năm ( Year ) 2011
Thể loại ( Category ) Cruiser

Thông số kỹ thuật Suzuki GZ150 – Động cơ và truyền động (Engine and transmission )

Phân khối ( Displacement ) 150 cm3
Loại động cơ ( Engin type) Xăng, 4 thì, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Sức mạnh tối đa ( Max Power ) 8.6 kW / 8,000 vòng / phút
Tỉ lệ nén ( Compression ration) 9.1 :1
Mômen xoắn cực đại ( Max Torque ) 11.2 Nm / 6,000 vòng / phút
Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke ) 57.0 mm x 58.6 mm
Tốc độ tối đa (Top speed)
Van mỗi xy lanh ( Valves per cylinder ) 2
Hệ thống xăng ( Fuel system ) Phun xăng điện tử
Hệ thống điều khiển khí ( Fuel control ) SOHC
Hệ thống bơm nhớt ( Lubrication system ) Forced and wet sumpOil capacity: 1.8 litres (0.15 imp gal; 0.18 US gal)
Hệ thống làm mát( Cooling system ) Không khí (Air)
Hộp số ( Gearbox ) 5 cấp (5-speed)
Bộ ly hợp ( Clutch ) Nồi ướt nhiều lá bố (Wet, multiple disc, cable operated, 2.8 liters oil capality)
Loại truyền động ( Transmission type ) Sên 520
Hệ thống ống xả ( Exhaust system ) 1 ống xả (two piples)

Sườn, phuộc, thắng và bánh xe Suzuki GZ150-A ( Chassis, suspension, brakes and wheels )

Khung sườn ( Frame ) Thép ống ( Semi-double cradle)
Độ nghiêng chảng ba (Rake/Trail)
Giảm sóc trước ( Front suspension ) Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực (Telescopic Fork)
Giảm sóc sau ( Rear suspension ) Gắp, lò xo cuộn, giảm chấn thủy lực
Loại bánh trước (Front tyre dimensions) 90/90-18
Loại bánh sau (Rear tyre dimensions) 120/80-16
Thắng trước ( Front brakes ) Phanh đĩa 275 mm
Thắng sau ( Rear brakes ) Phanh đùm 130 mm

Tỷ lệ vật lý và sức chứa Suzuki GZ150-A ( Physical measures and capacities )

Trọng lượng khô ( Dry weight ) 159 kg
Chiều cao tổng thể (Overall height) 1160 mm
Chiều dài tổng thể (Overall length) 2250 mm
Chiều rộng tổng thể (Overall width) 900 mm
Khoảng cách gầm tới mặt đất (Ground clearance) 150 mm
Khoảng cách yên tới mặt đất ( Seat height ) 710 mm
Khoảng cách hai bánh (Wheelbase)
Dung tích bình xăng ( Fuel capacity ) 12 lít

Đặc điểm kỹ thuật khác Suzuki GZ150-A ( Other specifications )

Khởi động ( Starter ) Electric
Điện thế ( Voltage ) 12V – 6Ah
Đánh lửa (Ignition) CDI
Bộ phận đánh lửa (Spark Plugs) C6HSA

Suzuki GZ150 – Hình ảnh

thong-so-ky-thuat-suzuki-gz-150-a-classicbikevn-2 thong-so-ky-thuat-suzuki-gz-150-a-classicbikevn-3 thong-so-ky-thuat-suzuki-gz-150-a-classicbikevn-4 thong-so-ky-thuat-suzuki-gz-150-a-classicbikevn-5 thong-so-ky-thuat-suzuki-gz-150-a-classicbikevn-6 thong-so-ky-thuat-suzuki-gz-150-a-classicbikevn-7 thong-so-ky-thuat-suzuki-gz-150-a-classicbikevn-8 thong-so-ky-thuat-suzuki-gz-150-a-classicbikevn-9

Suzuki GZ150 – Video review

 

Đọc thêm:

Thông số kỹ thuật Suzuki GZ125

Thông số kĩ thuật Suzuki Gemma 250 đời 2008

Thông số kỹ thuật Suzuki EN150

2 COMMENTS

Leave a Reply