Minsk D4 125 đời 2018 – Thông tin chung

Minsk D4 125 là một bất ngờ rất lớn từ hãng xe M1nsk Belarus. Minsk D4 125 thuộc dòng xe classic, côn tay, lắp đèn pha tròn cổ điển. Cụ thể là ngày 31/10/2018, AutoK giới thiệu mẫu xe côn tay Minsk D4 125 ra thị trường Việt Nam. Xe được nhập khẩu chính hãng từ Belarus và được phân phối độc quyền tại Việt Nam. Xe phù hợp với nhu cầu thực dụng, thiết kế không thời trang.

Trước đây Minsk được người dân Việt Nam biết đến như một thương hiệu gắn liền với xe 2 thì, xuất hiện nhiều ở miền Bắc và Bắc Trung Bộ, bởi xe thích hợp với địa hình đồi núi, chở nặng. Xe Minsk lành, dễ sửa chữa, giá thành rẻ.

Thông số kỹ thuật xe Minsk

Minsk D4 125 đời 2018 – Thông số kỹ thuật

Thông tin cơ bản Minsk D4 125 đời 2018 ( General information )

Dòng ( Model ) Minsk
Năm ( Year ) 2018
Thể loại ( Category ) Classic

Động cơ và truyền động Minsk D4 125 đời 2018 ( Engine and transmission )

Phân khối ( Displacement ) 125 phân khối (125cc)
Loại động cơ ( Engin type) 4 thì, 1 xi lanh (Single cylinder, four-stroke)
Sức mạnh tối đa ( Max Power ) 10.5 hp @ 8000 rpm
Tỉ lệ nén ( Compression ration)
Mômen xoắn cực đại ( Max Torque )
Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke )
Tốc độ tối đa (Top speed)
Van mỗi xy lanh ( Valves per cylinder ) 2
Hệ thống xăng ( Fuel system ) 1 Bình xăng con (Carburettor)
Hệ thống điều khiển khí ( Fuel control ) SOHC
Hệ thống bơm nhớt ( Lubrication system )
Hệ thống làm mát( Cooling system ) Không khí (Air)
Hộp số ( Gearbox ) 5 cấp (5-speed)
Bộ ly hợp ( Clutch )
Nồi ướt nhiều lá bố (Forced and wet sump Oil capacity: 0.7 litres (0.15 imp gal; 0.18 US gal)Centrifugal and filltering mesh)
Loại truyền động ( Transmission type ) Sên (Chain 525,13-40, links: 102)
Hệ thống ống xả ( Exhaust system ) 1 ống xả (2 Pipes)

Sườn, phuộc, thắng và bánh xe Minsk D4 125 đời 2018 ( Chassis, suspension, brakes and wheels )

Khung sườn ( Frame ) Sườn thép (Semi double cradle)
Độ nghiêng chảng ba (Rake/Trail)
Giảm sóc trước ( Front suspension ) Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực (Telescopic fork, travel)
Giảm sóc sau ( Rear suspension ) Gắp, lò xo cuộn, giảm chấn thủy lực (Swingarm, Pro-Link suspension)
Loại bánh trước (Front tyre dimensions) 3.0 – 18 inch
Loại bánh sau (Rear tyre dimensions) 3.0 – 18 inch
Thắng trước ( Front brakes ) Phanh đĩa đơn (Single disc)
Thắng sau ( Rear brakes ) Phanh đùm (Drum)

Tỷ lệ vật lý và sức chứa Minsk D4 125 đời 2018 ( Physical measures and capacities )

Trọng lượng khô ( Dry weight ) 100 kg
Chiều cao tổng thể (Overall height) 1110 mm
Chiều dài tổng thể (Overall length) 2100 mm
Chiều rộng tổng thể (Overall width) 770 mm
Khoảng cách gầm tới mặt đất (Ground clearance)
Khoảng cách yên tới mặt đất ( Seat height )
Khoảng cách hai bánh (Wheelbase) 1290 mm
Dung tích bình xăng ( Fuel capacity ) 12 lít (12 litres)

Đặc điểm kỹ thuật khác Minsk D4 125 đời 2018 ( Other specifications )

Khởi động ( Starter ) Đạp/Đề (Kick/Electric)
Điện thế ( Voltage )
Đánh lửa (Ignition)
Bộ phận đánh lửa (Spark Plugs)

Minsk D4 125 đời 2018 – Hình ảnh

thong-so-ky-thuat-xe-minsk-d4-125-doi-2018-2 thong-so-ky-thuat-xe-minsk-d4-125-doi-2018-3 thong-so-ky-thuat-xe-minsk-d4-125-doi-2018-4 thong-so-ky-thuat-xe-minsk-d4-125-doi-2018-5 thong-so-ky-thuat-xe-minsk-d4-125-doi-2018-6 thong-so-ky-thuat-xe-minsk-d4-125-doi-2018-7 thong-so-ky-thuat-xe-minsk-d4-125-doi-2018-8 thong-so-ky-thuat-xe-minsk-d4-125-doi-2018-9 thong-so-ky-thuat-xe-minsk-d4-125-doi-2018-10

Minsk D4 125 đời 2018 – Video review

Đọc thêm:

>

Leave a Reply